quangcao.gif, 1 kB
Trang chủ arrow Anh Văn Trên Mạng
Anh Văn Trên Mạng
EMIGRATION, IMMIGRATION & MIGRATION
Image     Đây là những từ nói về vấn đề di trú và rất dễ bị dùng lẫn lộn.
 
 
ELSE
Image    Chúng ta dùng else với nghĩa: khác nữa, thêm vào hoặc ngoài (cái đã đề cập) ra. Else thông dụng khi dùng sau các từ:
Cập nhật ( 08/09/2009 )
 
EITHER & NEITHER
Image    1. Either: một trong hai, cái này hay cái kia (trong hai cái).
Khi là đại từ, động từ theo sau either thường ở số ít.
 
 
EACH OTHER & ONE ANOTHER
Image    Đây là 2 đại từ hỗ tương (xem thêm mục từ reciprocal pronouns) có nghĩa là: lẫn nhau, với nhau; dùng để diễn tả sự chia sẻ cảm nghĩ hay hành động. Thí dụ như : nếu David thích Thomas và Thomas cũng thích David thì ta nói là “David và Thomas thích nhau” (David and Thomas like each other, hoặc David and Thomas like one another). Each otherone another thường là bổ ngữ trực tiếp hay gián tiếp của một động từ. Cả hai cũng có thể là bổ ngữ của một giới từ.
 
 
EACH & EVERY
Image     Eachevery đều có nghĩa : mỗi một, mỗi người, mỗi cái.
Each có thể làm đại từ hay tính từ, trong khi every chỉ dùng làm tính từ. Khi là tính từ, cả hai là từ hạn định (determiner) đứng trước danh từ số ít.

 

Cập nhật ( 22/07/2009 )
 
<< Bắt đầu < Trước 1 2 3 4 5 Tiếp > Cuối >>

Kết quả 1 - 9 / 44
© 2010 GIO HOC DUONG - To bao cua moi gia dinh